khai báo

Học thuật
Thân thiện
khai báo

Một người đàn ông đang khai báo thông tin tại quầy hành chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình báo, thông báo một cách chính thức với cơ quan thẩm quyền (thường cơ quan nhà nước, chính quyền) về một thông tin, sự việc nào đó theo quy định của pháp luật hoặc quy tắc. Hành động này thường mang tính bắt buộc nhằm mục đích quản lý, ghi nhận, hoặc xác minh.
    • Khai ra, thú nhận một sự việc (thường vi phạm, tội lỗi) vớiquan chức năng. Nghĩa này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc hành chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi công dân đều phải khai báo tạm trú, tạm vắng với công an phường.
    • Hành khách cần khai báo hải quan đối với những vật phẩm bị hạn chế mang theo.
    • Bị can đã khai báo toàn bộ hành vi phạm tội của mình.
    • Người dân được khuyến khích khai báo thông tin y tế khi triệu chứng nghi ngờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai báo trung thực": hành động trình báo thông tin một cách đúng sự thật, không gian dối.
    • Việc khai báo trung thực trách nhiệm nghĩa vụ của mỗi công dân.
  • "Khai báo gian dối": hành động cố ý cung cấp thông tin sai sự thật cho cơ quan thẩm quyền.
    • Hành vi khai báo gian dối sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Biến thể từ liên quan
  • Khai (động từ): nói ra, trình bày (thông tin). "Khai báo" thường trang trọng chính thức hơn "khai".
    • Khai lý lịch, khai sinh.
  • Báo cáo (động từ): trình bày lên cấp trên về tình hình, kết quả công việc. "Báo cáo" rộng hơn không nhất thiết chỉ với cơ quan nhà nước.
    • Báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo tuần.
  • Tờ khai (danh từ): mẫu đơn, văn bản dùng để ghi các thông tin cần khai báo.
    • Tờ khai hải quan, tờ khai y tế.
  • Lời khai (danh từ): nội dung một người đã khai báo, đặc biệt trong vụ án.
    • Lời khai của nhân chứng rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Trình báo: báo cáo, trình lên (cơ quan chức năng).
  • Thông báo: cho biết, báo cho biết (mang tính thông tin chung, ít tính bắt buộc pháp lý hơn).
  • Thú nhận (trong ngữ cảnh pháp lý): nhận tội, nói ra sự thật về lỗi lầm, tội ác của mình.
Các cụm động từ liên quan
  • Khai báo với: trình báo cho một cơ quan, tổ chức cụ thể.
    • Anh ta phải khai báo vớiquan thuế về khoản thu nhập mới.
  • Đi khai báo: hành động đến cơ quan thẩm quyền để thực hiện việc khai báo.
    • Sau khi nhập cảnh, bạn cần đi khai báo tạm trú trong vòng 24 giờ.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "khai báo". Hành động này thường được nhắc đến trong các văn bản pháp luật, quy định hành chính.)

khai báo

Một người đàn ông đang khai báo thông tin tại quầy hành chính.

  1. Trình với chính quyền : Khai báo hộ khẩu.